Danh Động Từ : To V và Ving trong tiếng Anh | ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
Автор: Imax Toeic Official
Загружено: 2022-07-30
Просмотров: 14650
Описание:
HÔM NAY CHÚNG TA ĐẾN VỚI BÀI HỌC SỐ 10: Danh Động Từ : To V và Ving trong tiếng Anh
BÀI GIẢNG KẾ TIẾP:
Lượng từ trong tiếng Anh: • Lượng từ trong tiếng Anh: Vị trí, phân loạ...
LAN TỎA GIÁ TRỊ:
❤️ Do thuật toán của Youtube ưu tiên những kênh có nhiều đăng ký và video có nhiều like, vì vậy nếu như Bạn thấy nội dung bài giảng và bài tập là hữu ích, thì nhờ bạn hãy đăng ký kênh và like video để bài giảng được lan tỏa tới nhiều người, link đăng ký kênh: http://ldp.to/dangkykenh
Cảm ơn bạn, chúc bạn học tập tốt.
Imax Toeic
Phụng sự học viên bằng cả trái tim.
---------------------------------------------------------------------------
KẾT NỐI VỚI IMAX TOEIC
Fanpage: https://fb.com/imaxtoeic
Website: https://www.imaxtoeic.com/
TikTok: / imaxtoeic
Zalo: https://zalo.me/2430743631603355951
---------------------------------------------------------------------------
1.1 Cách sử dụng V-ing:
Khi danh động từ đó làm chủ ngữ của câu: vd: Swimming is a good sport.
Bổ ngữ của động từ. vd: Seeing is believing.
Sau giới từ là ving: vd: He was accused of smuggling.
Sau một vài động từ: mind, enjoy, avoid + verb-ing,…
1.2 Một số cách dùng đặc biệt của V-ing:
1.2.1 Các động từ theo sau là v-ing phổ biến
Anticipate: Tham gia
Avoid: Tránh
Delay: Trì hoãn
Postpone: Trì hoãn
Finish: kết thúc
Quit: Bỏ
Admit: chấp nhận
Discuss: thảo luận
Mention: đề cập
Imagine: tưởng tượng
Suggest: gợi ý
Urge: thúc giục
Keep: giữ
Urge: thúc giục
Forgive: tha thứ
Continue: tiếp tục
Involve : liên quan
Enjoy: thích
Practice: thực hành
Resist: kháng cự
Dislike: ko thích
Mind: quan tâm
Tolerate: cho phép
Love: yêu
Continue: tiếp tục
Hate: ghét
Resend: gửi lại
Understand: hiểu
Resist: chống cự
Keep: giữ
Recall: nhắc nhở
Consider: cân nhắc
Deny: từ chối
Imagine: tưởng tượng
Resent: bực bội
Ví dụ:
He admitted taking the money. (Anh ta thừa nhận đã lấy tiền.)
Would you consider selling the property? (Bạn sẽ xem xét bán nhà chứ?)
I hate playing basketball (Tôi ghét chơi bóng rổ)
He continue complaining about me (Anh ấy tiếp tục phàn nàn về tôi)
1.2.2 Sau Verb + giới từ:
Một số giới từ như: apologies to sb for, accuse sb of, insist on, feel like, congratulate sb on, suspect sb of, look forward to, dream of, succeed in, object to, approve/ disapprove of…
1.2.3 Các cụm từ theo sau là v-ing:
It’s no use / It’s no good…
There’s no point (in)…
It’s (not) worth …
Have difficult (in) …
It’s a waste of time/ money …
Spend/ waste time/money …
Be/ get used to …
Be/ get accustomed to …
Do/ Would you mind …?
Be busy …
What about … ? How about …?
Go …(go shopping, go swimming…)
1.2.4 Sau when + ving với điều kiện nếu câu mang nghĩa chủ động
Ví dụ:
Visitors are asked to turn off their electronic devices when entering the laboratory (Khách đến thăm được yêu cầu tắt các thiết bị điện khi đi vào phòng thí nghiệm).
Nếu bị động thì dùng V-ed.
Ví dụ:
The orders should be processed when entered into the database (Các đơn hàng cần được xử lý khi được nhập vào cơ sở dữ liệu).
#imaxtoeic
#nguphaptienganh
#nguphaptienganhcoban
Повторяем попытку...
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео
-
Информация по загрузке: