ycliper

Популярное

Музыка Кино и Анимация Автомобили Животные Спорт Путешествия Игры Юмор

Интересные видео

2025 Сериалы Трейлеры Новости Как сделать Видеоуроки Diy своими руками

Топ запросов

смотреть а4 schoolboy runaway турецкий сериал смотреть мультфильмы эдисон
Скачать

Thì quá khứ đơn: Cách dùng, công thức, dấu hiệu nhận biết và bài tập có đáp án

Автор: Imax Toeic Official

Загружено: 2022-08-04

Просмотров: 5490

Описание: Bài giảng 15: Thì quá khứ đơn (Simple Past) – Công thức, cách dùng, dấu hiệu và bài tập

Nội dung chính của bài giảng hôm nay bao gồm:
00:00 Giới thiệu bài giảng
00:20 Cách dùng thì quá khứ đơn
04:11 Cấu trúc thì quá khứ đơn
07:45 Quy tắc thêm ED
09:07 Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
09:54 Tổng kết kiến thức
10:38 Bài tập vận dụng
12:27 Phần kết

BÀI GIẢNG KẾ TIẾP:
Thì tương lai đơn trong tiếng Anh:    • Thì tương lai đơn: Cách dùng, công thức, d...  

LAN TỎA GIÁ TRỊ:
❤️ Do thuật toán của Youtube ưu tiên những kênh có nhiều đăng ký và video có nhiều like, vì vậy nếu như Bạn thấy nội dung bài giảng và bài tập là hữu ích, thì nhờ bạn hãy đăng ký kênh và like video để bài giảng được lan tỏa tới nhiều người, link đăng ký kênh: http://ldp.to/dangkykenh

Cảm ơn bạn, chúc bạn học tập tốt.

Imax Toeic
Phụng sự học viên bằng cả trái tim.

---------------------------------------------------------------------------

KẾT NỐI VỚI IMAX TOEIC
Fanpage: https://fb.com/imaxtoeic
Website: https://www.imaxtoeic.com/
TikTok:   / imaxtoeic  
Zalo: https://zalo.me/2430743631603355951

---------------------------------------------------------------------------

1. Thì quá khứ đơn (Past simple tense) là gì?
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.
Ví dụ:
We went shopping yesterday. (Ngày hôm qua chúng tôi đã đi mua sắm)
He didn’t come to school last week. (Tuần trước cậu ta không đến trường.)

2. Cấu trúc thì quá khứ đơn
2.1. Công thức thì quá khứ đơn với động từ “TO BE”
2.1.1. Thể khẳng định
Cấu trúc: S + was/ were +… .trong đó: S (subject): Chủ ngữ

Lưu ý:
S = I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was
S = We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were

Ví dụ:
I was at my uncle’s house yesterday afternoon. (Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)

2.1.2. Thể phủ định
Cấu trúc: S + was/ were + not
Lưu ý:
was not = wasn’t
were not = weren’t

Ví dụ:
He wasn’t at home last Monday. (Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)

2.1.3. Thể nghi vấn
Câu hỏi Yes/No question
Cấu trúc: Was/ Were + S +…?
Trả lời:
Yes, S + was/ were.
No, S + wasn’t/ weren’t.

Ví dụ:
Were you sad when you didn’t get good marks?
Yes, I was./ No, I wasn’t.

Câu hỏi WH- question
Cấu trúc: WH-word + was/ were + S (+ not) +…?
Trả lời: S + was/ were (+ not) +….

Ví dụ:
What was the weather like yesterday? (Hôm qua thời tiết như thế nào?)

2.2. Thì quá khứ đơn với động từ thường
Thể khẳng định
Cấu trúc: S + V2/ed +…
Trong đó:
S (Subject): Chủ ngữ
V2/ed: Động từ chia thì quá khứ đơn (theo quy tắc hoặc bất quy tắc)

Ví dụ:
I went to the stadium yesterday to see watch the football match. (Tôi đã tới sân vận động ngày hôm qua để xem trận đấu.)

2.2.2. Thể phủ định
Cấu trúc: S + did not + V (nguyên mẫu)
Lưu ý: did not = didn’t
Ví dụ:
They didn’t accept our offer. (Họ không đồng ý lời đề nghị của chúng tôi.)

2.2.3. Thể nghi vấn
Câu hỏi Yes/ No question
Cấu trúc: Did + S + V (nguyên thể)?
Trả lời: Yes, S + did./No, S + didn’t.

Ví dụ:
Did you bring her the package? (Bạn đã mang gói hàng cho cô ấy phải không?)
Yes, I did./ No, I didn’t.

Câu hỏi WH- question
Cấu trúc: WH-word + did + S + (not) + V (nguyên mẫu)?
Trả lời: S + V-ed +…

Ví dụ:
What did you do last Sunday? (Bạn đã làm gì Chủ nhật trước?)

3. Cách thêm ED ở thì quá khứ đơn
Động từ tận cùng là “e” thì ta chỉ cần cộng thêm “d”
Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm
Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm thì ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”.
Động từ tận cùng là “y” :
Nếu trước “y” là MỘT nguyên âm (a,e,i,o,u) ta cộng thêm “ed”.
Nếu trước “y” là phụ âm (còn lại ) ta đổi “y” thành “i + ed”.

4. Cách dùng thì quá khứ đơn
Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ.
Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.
Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ.
Dùng để miêu tả một sự kiện lịch sử.

5. Các dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn trong tiếng Anh
Trong câu có các từ như: yesterday, ago, last (week, year, month), in the past, the day before, với những khoảng thời gian đã qua trong ngày (today, this morning, this afternoon).
Sau as if, as though (như thể là), it’s time (đã đến lúc), if only, wish (ước gì), would sooner/ rather (thích hơn)

Trên đây là toàn bộ về thì quá khứ đơn: Cách dùng, công thức, dấu hiệu nhận biết và bài tập có đáp án. Hy vọng những kiến thức tổng hợp trong bài viết ngày hôm nay sẽ giúp bạn "chinh phục" thành công Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản.

Chúc bạn học tập tốt.

Не удается загрузить Youtube-плеер. Проверьте блокировку Youtube в вашей сети.
Повторяем попытку...
Thì quá khứ đơn: Cách dùng, công thức, dấu hiệu nhận biết và bài tập có đáp án

Поделиться в:

Доступные форматы для скачивания:

Скачать видео

  • Информация по загрузке:

Скачать аудио

Похожие видео

Thì tương lai đơn: Cách dùng, công thức, dấu hiệu nhận biết và bài tập có đáp án

Thì tương lai đơn: Cách dùng, công thức, dấu hiệu nhận biết và bài tập có đáp án

100 BÀI TẬP QUÁ KHỨ ĐƠN TRỊ MẤT GỐC - 5 DẠNG BÀI TẬP

100 BÀI TẬP QUÁ KHỨ ĐƠN TRỊ MẤT GỐC - 5 DẠNG BÀI TẬP

Cấu trúc câu trong tiếng Anh | Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản

Cấu trúc câu trong tiếng Anh | Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản

Động từ khuyết thiếu (Modal verbs): Công thức, cách dùng và bài tập

Động từ khuyết thiếu (Modal verbs): Công thức, cách dùng và bài tập

Phân biệt 2 từ có nghĩa giống nhau

Phân biệt 2 từ có nghĩa giống nhau "May" và "Might"

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: Công Thức, Cách Dùng và Dấu Hiệu Nhận Biết RẤT CHI TIẾT | Ms Thuỷ KISS English

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: Công Thức, Cách Dùng và Dấu Hiệu Nhận Biết RẤT CHI TIẾT | Ms Thuỷ KISS English

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 23 - Chỉ 30 câu, hiểu trọn vẹn 12 thì tiếng Anh - Thắng Phạm

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 23 - Chỉ 30 câu, hiểu trọn vẹn 12 thì tiếng Anh - Thắng Phạm

Khoá học: Tiếng Anh cho người mới bắt đầu

Khoá học: Tiếng Anh cho người mới bắt đầu

Thi Văn không học tủ - Mạnh dạn

Thi Văn không học tủ - Mạnh dạn "lột xác" cho câu văn mượt mà, hấp dẫn || #NLVH

Японский способ остановить переедание за 1 минуту

Японский способ остановить переедание за 1 минуту

[Moon.com] - Thì Quá Khứ Đơn - Cô Vũ Mai Phương - Khóa Học Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Học Tiếng Anh

[Moon.com] - Thì Quá Khứ Đơn - Cô Vũ Mai Phương - Khóa Học Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Học Tiếng Anh

Muốn ghép câu thành thạo phải thuộc 6 cấu trúc câu cơ bản này!

Muốn ghép câu thành thạo phải thuộc 6 cấu trúc câu cơ bản này!

Thì Quá Khứ Đơn - Toàn Bộ Cách Dùng | Ngữ Pháp Trong Tiếng Anh Giao Tiếp| Ms Hoa Giao Tiếp

Thì Quá Khứ Đơn - Toàn Bộ Cách Dùng | Ngữ Pháp Trong Tiếng Anh Giao Tiếp| Ms Hoa Giao Tiếp

PHÂN BIỆT HIỆN TẠI ĐƠN & QUÁ KHỨ ĐƠN | Miss Lan

PHÂN BIỆT HIỆN TẠI ĐƠN & QUÁ KHỨ ĐƠN | Miss Lan

ВСЯ СТРУКТУРА АНГЛИЙСКОГО ЯЗЫКА ЗА 35 МИНУТ. ВЫУЧИТЬ АНГЛИЙСКИЙ С НУЛЯ. УРОКИ АНГЛИЙСКОГО.

ВСЯ СТРУКТУРА АНГЛИЙСКОГО ЯЗЫКА ЗА 35 МИНУТ. ВЫУЧИТЬ АНГЛИЙСКИЙ С НУЛЯ. УРОКИ АНГЛИЙСКОГО.

Hiểu Toàn Bộ Lịch Sử Của Vũ Trụ Chỉ Trong 8 Phút

Hiểu Toàn Bộ Lịch Sử Của Vũ Trụ Chỉ Trong 8 Phút

Как чтение влияет на повышение твоего интеллекта | Татьяна Черниговская #генетика #могз #наука

Как чтение влияет на повышение твоего интеллекта | Татьяна Черниговская #генетика #могз #наука

[Elight] #8 Thì quá khứ đơn: tất tần tật về cấu trúc và cách dùng - Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản

[Elight] #8 Thì quá khứ đơn: tất tần tật về cấu trúc và cách dùng - Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản

Động Từ Và Cách Chia Động Từ Trong Tiếng Anh | Ngữ Pháp Trong Tiếng Anh Giao Tiếp | Ms Hoa Giao Tiếp

Động Từ Và Cách Chia Động Từ Trong Tiếng Anh | Ngữ Pháp Trong Tiếng Anh Giao Tiếp | Ms Hoa Giao Tiếp

Thì quá khứ đơn: Cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết | Anh Ngữ ZIM

Thì quá khứ đơn: Cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết | Anh Ngữ ZIM

© 2025 ycliper. Все права защищены.



  • Контакты
  • О нас
  • Политика конфиденциальности



Контакты для правообладателей: [email protected]