5000 từ vựng tiếng Trung thông dụng - Tập 10
Автор: Tiếng Trung 518
Загружено: 2020-07-28
Просмотров: 58552
Описание:
#5000tuvungtiengtrungthongdung #tiengtrunggiaotiep #tiengtrung518
Các từ vựng tiếng Trung thông dụng trong bài hôm nay:
保存bǎocún cất giữ, lưu giữ, bảo lưu, bảo tồn (đtu)
保管bǎoguǎn bảo quản , giữ gìn (để khỏi bị mất) (đtu)
保护bǎohù bảo vệ (đtu)
保留bǎoliú 1. Giữ nguyên, bảo lưu, bảo tồn, giữ lại ; 2. giữ nguyên ý kiến hoặc thái độ ; 3. giữ lại, để lại (không đưa ra, không cho đi) (đtu)
保密bǎomì bảo mật, giữ bí mật (đtu)
保姆bǎomǔ bảo mẫu, người giúp việc (dtu)
保守bǎoshǒu
1. giữ , giấu ( giữ để không bị tiết lộ ra ngoài) (đtu)
2. bảo thủ, thủ cựu, cổ hủ ( thường để chỉ tư tưởng không chịu thay đổi hoặc không theo xu thế của hiện đại) (ttu)
保卫bǎowèi bảo vệ (dùng hành động cụ thể để bảo vệ, để không bị xâm phạm) (đtu)
保险bǎoxiǎn 1. bảo hiểm ; 2. Đáng tin, an toàn
保养bǎoyǎng
1. Dưỡng, chăm sóc (sức khỏe, sắc đẹp) (đtu)
2. Bảo dưỡng, giữ gìn (đtu)
website học online : tiengtrung518.com
Liên hệ fb Chen Laoshi hoặc sđt 0969.81.0971
Link video Ling Zi Yan đọc các câu trong bài hôm nay đây nhé các bạn: • Ling Zi Yan đọc các câu tập 10 bộ 5000 từ ...
Danh sách phát : • 5000 từ vựng tiếng Trung thông dụng
Повторяем попытку...
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео
-
Информация по загрузке: