Học Tiếng Pháp # 24 : Mẹo CẦN BIẾT để HIỂU và ÁP DỤNG Ecouter và Entendre - vlog 214
Автор: CuocSongBenPhap
Загружено: 2017-09-03
Просмотров: 20021
Описание:
Giải thích rõ ràng về sự khác biệt giửa ECOUTER và ENTENDRE
Mẹo và Bí Quyết các bạn cần xem để hiểu và nhớ luôn
F A C E B O O K : / cuocsongbenphap
======================================
Cuộc Sống Bên Pháp - Youtube - Copyright © 2017.
-----------------------------------------------------------------
HOC TIẾNG PHÁP 24
ECOUTER và ENTENDRE
ECOUTER : nghe
-cần một sự chú tâm, chú ý
-thưởng thức
-nhận thấy, đánh giá, thích thú
-nghe, nghe lời , nghe suy nghĩ
-lắng nghe
-có sự chọn lựa
-cố ý
lắng nghe là một hành động phụ thuộc vào ý chí của chúng ta.
khi nói về ECOUTER là chúng ta lắng nghe và một cách cụ thể chúng ta muốn hieur, thưởng thức, học
Ecouter une chanson : nghe một bài hát
Ecouter les conseils de ses parents : nghe lời khuyên của cha mẹ
ENTENDRE : nghe
-nghe thấy
-sự tình cờ nghe thấy, dùng một trong 7 giác quan,
-nghe bằng lỗ tai vì mình không có điếc
-vô tình
-khi dùng ENTENDRE là khi bạn nghe, đó là âm thanh, giọng nói, thông tin, vân vân ... đến với bạn mà bạn không làm bất cứ điều gì để nhận chúng.
Một thái độ thụ động không đòi hỏi một sự cố gắng từ phía chúng ta.
Những gì được nghe không phải luôn luôn rõ ràng trong tâm trí.
Chúng ta có thể nghe thấy tiếng ồn đường phố hoặc tiếng chim hót trong rừng hoặc tiếng ồn của động cơ trong nhà máy.
Entendre du bruit : nghe tiếng động
Thí dụ :
J'entends mon ami chanter : tôi nghe bạn tôi hát
J'écoute mon ami chanter : tôi thưởng thức khi bạn tôi đang hát
Dans ma classe, tous les élèves entendent le professeur : trong lớp của tôi, tất cả học sinh đều nghe tiếng của thấy giáo nói ( vì không ai bị điếc)
mais, tous les élèves n'écoutent pas le professeur : nhưng tất cả học sinh đều không lắng nghe để hiểu thầy giáo nói gì
J'entends mon bébé pleurer, cela m'empêche d'écouter les ìnformations à la télé
Tôi nghe con nhỏ của tôi khóc, tiếng khóc cản trở làm tôi không nghe được tin tức trên đài truyền hình
On peut entendre quelqu'un sans l'écouter.
Pour écouter quelqu'un, il faut l'entendre.
J'écoute: je porte attention... : tôi chú tâm, chú ý, thưởng thức âm thanh đó
J'entends: je perçois le son : tôi nhận thức được, nhận thấy âm thanh
écOuter = (nghe lỜi)
entenDre = nghe vì không Điếc
j'entends
tu entends
il entend
nous entendons
vous entendez
ils entendent
j'ai entendu
tu as entendu
il a entendu
nous avons entendu
vous avez entendu
ils ont entendu
j'entendrai
tu entendras
il entendra
nous entendrons
vous entendrez
ils entendront
j'écoute
tu écoutes
il écoute
nous écoutons
vous écoutez
ils écoutent
j'ai écouté
tu as écouté
il a écouté
nous avons écouté
vous avez écouté
ils ont écouté
j'écouterai
tu écouteras
il écoutera
nous écouterons
vous écouterez
ils écouteront
Повторяем попытку...
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео
-
Информация по загрузке: