ycliper

Популярное

Музыка Кино и Анимация Автомобили Животные Спорт Путешествия Игры Юмор

Интересные видео

2025 Сериалы Трейлеры Новости Как сделать Видеоуроки Diy своими руками

Топ запросов

смотреть а4 schoolboy runaway турецкий сериал смотреть мультфильмы эдисон
Скачать

DELF A1: Từ vựng về cuộc sống hàng ngày trong tiếng Pháp

Автор: Luqei Vietnam

Загружено: 2021-09-20

Просмотров: 2208

Описание: Bonjour, bonjour, bienvenue dans ce cours gratuit proposé par Luqei. Chào mừng tất cả các bạn đến với khóa học miễn phí cùng Luqei. Luqei cung cấp các khóa học A1, A2, B1, B2, C1, C2 để các bạn có một hành trang thật tốt trải qua các cuộc thi DELF và DALF tiếng pháp.Nếu các bạn quan tâm tới các khóa học, hãy liên hệ với chúng mình qua trang web “luqei.com” nhé. .Cũng đừng quên bấm like, chia sẻ và đăng kí kênh cho Luqei nhé. Ngày hôm nay chúng ta cùng tiếp tục các bài học về từ vựng trong tiếng Pháp. Chủ đề ngày hôm nay về chủ đề cuộc sống hàng ngày trong tiếng Pháp. Đầu tiên chúng ta cùng đến với các hoạt động cơ bản trong một ngày nhé. "Se lever" (thức dậy), "s'habiller" (mặc quần áo), "se brosser les dents" (đánh răng), "se laver" (tắm), "manger" (ăn), "se coucher" (đi ngủ), "regarder la télé" (xem ti vi), "se coiffer" (chải đầu), "se sécher les cheuveux" (sấy tóc). Trong lúc thực hiện các hành động này, chúng ta không thể thiếu các dụng cụ. "la brosse à dents" (bàn chải đánh răng), "le dentifrice" (kem đánh răng), "la brosse à cheuveux" (lược chải tóc), "le savon" (xà phông), "le sèche - cheveux" (máy sấy tóc), "le shampoing" (dầu gội), "le gel douche" (sữa tắm", "la douche" (vòi hoa sen). Ví dụ: "Avec quel objet tu te sèches les cheuveux?" (bạn sẽ sấy tóc bằng đồ vật nào?) - "Avec le sèche - cheveux sur la table" (với máy sấy tóc ở trên bàn). Ví dụ số 2: "Qu'est-ce que tu veux?" (bạn muốn cái gì nào?) - "Je veux acheter une brosse à dents et un savon" (tôi muốn mua bàn chải đánh răng và xà bông). Một số các hoạt động nội trợ khác: "faire les courses" (mua đồ), "faire la cuisine" (nấu ăn), "faire la vaiselle" (rửa bát), "faire le ménage/ nettoyer" (dọn dẹp nhà cửa), "ranger" (sắp xếp nhà cửa). Ví dụ: "Je vais faire les courses. Nettoie l'appartement" (tôi sẽ đi mua đồ. Dọn nhà nhé). Tiếp theo chúng ta làm quen với các buổi trong ngày nhé. "Le matin" (buổi sáng), "le midi" (buổi trưa_, "l'après-midi" (buổi chiều), "le soir" (buổi tối), "la nuit" (ban đêm). Các thứ trong tuần "la semaine" (tuần), "lundi" (thứ hai), "mardi" (thứ ba), "mercredi" (thứ tư), "jeudi" (thứ năm), "vendredi" (thứ sáu), "samedi" (thứ bảy), "dimanche" (chủ nhật). Ví dụ: "Aujourd'hui, c'est vendredi. Je vais finir tôt cet après-midi" (hôm nay là thứ sáu. Tôi sẽ kết thúc sớm vào chiều nay". Cảm ơn tất cả các bạn đã theo dõi buổi học ngày hôm nay và mình hy vọng rằng với chủ đề từ vựng và giao tiếp sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong giao tiếp hằng ngày xin chào và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong những bài học tiếp theo.

Не удается загрузить Youtube-плеер. Проверьте блокировку Youtube в вашей сети.
Повторяем попытку...
DELF A1: Từ vựng về cuộc sống hàng ngày trong tiếng Pháp

Поделиться в:

Доступные форматы для скачивания:

Скачать видео

  • Информация по загрузке:

Скачать аудио

Похожие видео

DELF A1: Từ vựng về chăm sóc sức khỏe trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về chăm sóc sức khỏe trong tiếng Pháp

Những câu tiếng Pháp giao tiếp về hoạt động hàng ngày mà bạn cần phải biết.

Những câu tiếng Pháp giao tiếp về hoạt động hàng ngày mà bạn cần phải biết.

DELF A1: Từ vựng về thời tiết trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về thời tiết trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về việc làm trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về việc làm trong tiếng Pháp

từ vựng tiếng Pháp

từ vựng tiếng Pháp

Học Giao Tiếp - Phrase Book

Học Giao Tiếp - Phrase Book

DELF A1: Từ vựng về quần áo trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về quần áo trong tiếng Pháp

CÁCH HỌC thật nhanh 60 ĐỘNG TỪ Tiếng Pháp Thông Dụng Nhất Cần Phải BIẾT - Cuộc Sống Bên PHÁP 186

CÁCH HỌC thật nhanh 60 ĐỘNG TỪ Tiếng Pháp Thông Dụng Nhất Cần Phải BIẾT - Cuộc Sống Bên PHÁP 186

DELF A1 Speaking Exam | DELF A1 Production Orale

DELF A1 Speaking Exam | DELF A1 Production Orale

DU LỊCH PHÁP | HÀNH TRÌNH  VỀ MIỀN NAM NƯỚC PHÁP | KHÁCH SẠN 3 SAO Ở PHÁP RA SAO?

DU LỊCH PHÁP | HÀNH TRÌNH VỀ MIỀN NAM NƯỚC PHÁP | KHÁCH SẠN 3 SAO Ở PHÁP RA SAO?

DELF A1: Từ vựng về thực phẩm và nước uống trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về thực phẩm và nước uống trong tiếng Pháp

Bài 135 - Édito A1 - Unité 5 - Các hoạt động hàng ngày - Les activités quotidiennes

Bài 135 - Édito A1 - Unité 5 - Các hoạt động hàng ngày - Les activités quotidiennes

1800 cau tieng phap giao tiep, 100 bai hoi thoai tieng phap thong dung

1800 cau tieng phap giao tiep, 100 bai hoi thoai tieng phap thong dung

Từ vựng Tiếng Pháp theo chủ đề: Trang phục (Les vêtements)

Từ vựng Tiếng Pháp theo chủ đề: Trang phục (Les vêtements)

150 câu tiếng Pháp cho người mới bắt đầu|LUYỆN NGHE TIẾNG PHÁP cơ bản phụ đề song ngữ|HỌC TIẾNG PHÁP

150 câu tiếng Pháp cho người mới bắt đầu|LUYỆN NGHE TIẾNG PHÁP cơ bản phụ đề song ngữ|HỌC TIẾNG PHÁP

Польский язык с нуля за час! Уроки 1-4 для прослушивания. Польский Плейлист

Польский язык с нуля за час! Уроки 1-4 для прослушивания. Польский Плейлист

DELF A1: Từ vựng về du lịch trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về du lịch trong tiếng Pháp

Внезапная смена власти / Президент сделал неожиданное заявление

Внезапная смена власти / Президент сделал неожиданное заявление

100 Động Từ Tiếng Pháp Thông Dụng | Phần 1 | Từ Vựng Tiếng Pháp Kèm Ví Dụ | CAP FRANCE

100 Động Từ Tiếng Pháp Thông Dụng | Phần 1 | Từ Vựng Tiếng Pháp Kèm Ví Dụ | CAP FRANCE

DELF A1: Từ vựng về gia đình trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về gia đình trong tiếng Pháp

© 2025 ycliper. Все права защищены.



  • Контакты
  • О нас
  • Политика конфиденциальности



Контакты для правообладателей: [email protected]