English Idioms "Brown Nose" (P. 202)
Автор: Daily ENGLISH Fix
Загружено: 2026-01-06
Просмотров: 1223
Описание:
Những cụm từ tiếng Anh người bản xứ dùng hằng ngày (Phần 202)
Brown nose: Nghĩa là Nịnh hót, bợ đỡ.
Ví dụ: He's always brown-nosing the manager.
english idioms,
english conversation,
English conversation practice,
Conversation english speaking,
listening practice,
luyện nghe tiếng anh,
Luyện nghe tiếng anh giao tiếp hằng ngày,
#shorts #viralshorts #englishconversation #englishidiom #dailytoeicfix #luyennghetienganh #tienganhgiaotiep #listeningpractice
Повторяем попытку...
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео
-
Информация по загрузке: