ycliper

Популярное

Музыка Кино и Анимация Автомобили Животные Спорт Путешествия Игры Юмор

Интересные видео

2025 Сериалы Трейлеры Новости Как сделать Видеоуроки Diy своими руками

Топ запросов

смотреть а4 schoolboy runaway турецкий сериал смотреть мультфильмы эдисон
Скачать

DELF A1: Từ vựng về tình trạng hôn nhân trong tiếng Pháp

Автор: Luqei Vietnam

Загружено: 2021-10-15

Просмотров: 1017

Описание: Bonjour, bonjour, bienvenue dans ce cours gratuit proposé par Luqei. Chào mừng tất cả các bạn đến với khóa học miễn phí cùng Luqei. Luqei cung cấp các khóa học A1, A2, B1, B2, C1, C2 để các bạn có một hành trang thật tốt trải qua các cuộc thi DELF và DALF tiếng pháp.Nếu các bạn quan tâm tới các khóa học, hãy liên hệ với chúng mình qua trang web “luqei.com” nhé. .Cũng đừng quên bấm like, chia sẻ và đăng kí kênh cho Luqei nhé. Chủ đề ngày hôm nay về tình trạng hôn nhân trong tiếng Pháp. Chúng ta cùng làm quen với mẫu đơn trong tiếng pháp. "Nom" (họ), "prénom" (tên), "date de naissance" (ngày xưa), "lieu de naissance" (nơi sinh), "pays de naissance" (quê quán), "nationalité" (quốc tịch), "adresse" (địa chỉ), "sexe" (giới tính), "état civil" (tình trạng hôn nhân), "célibataire" (độc thân), "marié(e)" (đã kết hôn), "séparé(e) (li thân/ chia tay), "dévorce" (ly hôn), "veuf/ veuve" (góa chống/ góa vợ). Ví dụ: "Es-tu marié?" (bạn kết hôn rồi đúng không?) - "Non, je suis célibataire" (không, tôi còn độc thân). Chúng ta cùng đến với " la nationalité" (quốc tịch). "La France (nước Pháp) - francais(e): quốc tịch pháp", "la Russie - russe" (nước Nga - quốc tịch nga), "la Chine - chinois(e)" (nước Trung Quốc - quốc tịch trung quốc), "la Corée - coréen(ne)" (nước Hàn Quốc - quốc tịch hàn quốc), "l'Allemagne - allemand(e)" (nước Đức - quốc tịch đức), "le Vietnam - vietnamien(ne)" (nước Việt Nam - quốc tịch việt nam), "le Canada - canadien(ne)" (nước Canada - quốc tịch canada), "l'Espagne - espagnol(e)" (nước Tây Ban Nha - quốc tịch tây ban nha), "l'Italie - italien/ne" (nước Ý - quốc tịch Ý), "la Turquise - turc (turque)" (nước Thổ Nhĩ Kì - quốc tịch thổ nhĩ kì). " Quelle est votre nationalité" (quốc tịch của bạn là gì) - "J'habite en France mais je suis mexicain" (tôi sống ở Pháp nhưng tôi là người mexico". Cảm ơn tất cả các bạn đã theo dõi buổi học ngày hôm nay và mình hy vọng rằng với chủ đề từ vựng và giao tiếp sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong giao tiếp hằng ngày xin chào và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong những bài học tiếp theo.

Не удается загрузить Youtube-плеер. Проверьте блокировку Youtube в вашей сети.
Повторяем попытку...
DELF A1: Từ vựng về tình trạng hôn nhân trong tiếng Pháp

Поделиться в:

Доступные форматы для скачивания:

Скачать видео

  • Информация по загрузке:

Скачать аудио

Похожие видео

DELF A1: Từ vựng về gia đình trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về gia đình trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về bệnh tật và tai nạn trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về bệnh tật và tai nạn trong tiếng Pháp

Ngữ pháp tiếng Pháp- Trình độ A1

Ngữ pháp tiếng Pháp- Trình độ A1

Английский словарь по теме «модные аксессуары» — МОДНЫЕ АКСЕССУАРЫ | МОДНАЯ ЛЕКСИКА | Будет объяв...

Английский словарь по теме «модные аксессуары» — МОДНЫЕ АКСЕССУАРЫ | МОДНАЯ ЛЕКСИКА | Будет объяв...

Корейский алфавит: ПОЛНЫЙ ГАЙД

Корейский алфавит: ПОЛНЫЙ ГАЙД

DELF A1: Từ vựng về chăm sóc sức khỏe trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về chăm sóc sức khỏe trong tiếng Pháp

Mẫu câu Tiếng Anh Giao Tiếp chủ đề tình trạng Hôn Nhân Gia Đình | Học Tiếng Anh Giao Tiếp

Mẫu câu Tiếng Anh Giao Tiếp chủ đề tình trạng Hôn Nhân Gia Đình | Học Tiếng Anh Giao Tiếp

Tình trạng hôn nhân - Familienstand  👩👨‍👨‍👧‍👧🧡    #tiengduconline #deutschkurs #a1

Tình trạng hôn nhân - Familienstand 👩👨‍👨‍👧‍👧🧡 #tiengduconline #deutschkurs #a1

Giao tiếp ở Sở Ngoại Kiều (in der Ausländerbehörde) I Học tiếng Đức với Tâm Nguyễn PRIMA

Giao tiếp ở Sở Ngoại Kiều (in der Ausländerbehörde) I Học tiếng Đức với Tâm Nguyễn PRIMA

DELF A1: Từ vựng về thời tiết trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về thời tiết trong tiếng Pháp

Как я учусь в 45+? 🤓Ответ: по науке

Как я учусь в 45+? 🤓Ответ: по науке

Nói Tiếng Pháp: Giới thiệu bản thân

Nói Tiếng Pháp: Giới thiệu bản thân

Попробуй — и заговоришь уже сегодня! 40 мини-диалогов с нуля  🇫🇷

Попробуй — и заговоришь уже сегодня! 40 мини-диалогов с нуля 🇫🇷

DELF A1: Từ vựng về du lịch trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về du lịch trong tiếng Pháp

DELF A1: Nguyên âm [e] [ε] trong tiếng Pháp

DELF A1: Nguyên âm [e] [ε] trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về trường học trong tiếng Pháp

DELF A1: Từ vựng về trường học trong tiếng Pháp

# 66 - động từ ALLER = đi ( dùng giới từ À, EN, CHEZ )

# 66 - động từ ALLER = đi ( dùng giới từ À, EN, CHEZ )

Как изучать языки самостоятельно: с нуля до В1

Как изучать языки самостоятельно: с нуля до В1

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Du Lịch | Từ Vựng Tiếng Pháp Theo Chủ Đề | Học Tiếng Pháp Online  | CAP FRANCE

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Du Lịch | Từ Vựng Tiếng Pháp Theo Chủ Đề | Học Tiếng Pháp Online | CAP FRANCE

CHẮC CHẮN nghe hiểu TIẾNG ĐỨC - luyện nghe tiếng Đức A1 theo lộ trình Ep01

CHẮC CHẮN nghe hiểu TIẾNG ĐỨC - luyện nghe tiếng Đức A1 theo lộ trình Ep01

© 2025 ycliper. Все права защищены.



  • Контакты
  • О нас
  • Политика конфиденциальности



Контакты для правообладателей: [email protected]