GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK5 BÀI 3 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung
Автор: Vân Anh Yoong
Загружено: 2022-10-22
Просмотров: 61709
Описание:
GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK5 BÀI 3
Từ vựng và cấu trúc cần chú ý trong bài:
1. 稳定 /wěndìng/ (adj): ổn định
2. 待遇 /dàiyù/ (n): đãi ngộ
3. 发愁 /fā chóu/ (v): buồn phiền
4. 平静 /píngjìng/ (adj): yên bình, yên ả
5. 帆船 /fānchuán/ (n): thuyền buồm
6. 航行 /hángxíng/ (v): đi, di chuyển (bằng đường hàng không và đường thủy)
7. 无边无际 /wúbiānwújì/ (idiom): mênh mông bát ngát
8. 积蓄 /jīxù/ (n): tiền tiết kiệm
9. 包括 /bāokuò/ (v): bao gồm
10. 辞了职 /cí zhí/ (v): từ chức
11. 驾驶 /jiàshǐ/ (v): lái, điều khiển
12. 轮流 /lúnliú/ (v): luân phiên
13. 海鲜 /hǎixiān/ (n): hải sản
14. 傍晚 /bàngwǎn/ (n): chập tối
15. 舒适 /shūshì/ (adj): thoải mái, dễ chịu
16. 干活儿 /gàn huór/ (v): làm việc
17. 盼望 /pànwàng/ (v): trông mong
18. 陆地 /lùdì/ (n): đất liền
19. 各自 /gèzì/ (pron): từng người, mỗi người
20. 勿 /wù/ (adv): đừng
21. 时刻 /shíkè/ (n): thời khắc
22. 着火 /zháo huǒ/ (v): cháy
23. 漏水 /lòushuǐ/ (v): rò nước
24. 雷电 /léidiàn/ (n): sấm sét
25. 雷电 /léidiàn/ (n): sấm sét
26. 随时 /suíshí/ (adv): bất cứ lúc nào
27. 击 /jī/ (v): đánh, tấn công
28. 拥抱 /yōngbào/ (v): ôm
29. 闪电 /shǎndiàn/ (n): tia chớp
30. 海里 /hǎilǐ/ (m): hải lý
31. 台阶 /táijiē/ (n): bậc thang
32. 时代 /shídài/ (n): thời đại
Chúc các bạn học tốt!
Thanks and love all 💖
------------------------------------
📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese / vananhyoongchinese
📌 Youtube: Vân Anh Yoong
📌 Instagram, tiktok: vananhyoong
✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤
✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤
Повторяем попытку...
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео
-
Информация по загрузке: