[Bản full - đọc luật] BỘ LUẬT LAO ĐỘNG - mới nhất, áp dụng năm 2022
Автор: Đọc luật Online 🔊
Загружено: 2022-10-20
Просмотров: 11597
Описание:
#luatvietnam
#tuvan
#luatsu
#tuvan
#boluatlaodong
#laodong
#donphuongchamduthopdonglaodong
#hopdonglaodong
#hopdong
#thaisantrongoi
#lamthue
#doanhnghiep
#chudoanhnghiep
#tuvan
#toaan
2 Chương II. VIỆC LÀM, TUYỂN DỤNG VÀ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
2.1 Điều 9. Việc làm, giải quyết việc làm
2.2 Điều 10. Quyền làm việc của người lao động
2.3 Điều 11. Tuyển dụng lao động
2.4 Điều 12. Trách nhiệm quản lý lao động của người sử dụng lao động
3 Chương III. HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
4 Mục 1. GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
4.1 Điều 13. Hợp đồng lao động
4.2 Điều 14. Hình thức hợp đồng lao động
4.3 Điều 15. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động
4.4 Điều 16. Nghĩa vụ cung cấp thông tin khi giao kết hợp đồng lao động
4.5 Điều 17. Hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động
4.6 Điều 18. Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động
4.7 Điều 19. Giao kết nhiều hợp đồng lao động
4.8 Điều 20. Loại hợp đồng lao động
4.9 Điều 21. Nội dung hợp đồng lao động
4.10 Điều 22. Phụ lục hợp đồng lao động
4.11 Điều 23. Hiệu lực của hợp đồng lao động
4.12 Điều 24. Thử việc
4.13 Điều 25. Thời gian thử việc
4.14 Điều 26. Tiền lương thử việc
4.15 Điều 27. Kết thúc thời gian thử việc
5 Mục 2. THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
5.1 Điều 28. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động
5.2 Điều 29. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động
5.3 Điều 30. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
5.4 Điều 31. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
5.5 Điều 32. Làm việc không trọn thời gian
5.6 Điều 33. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động
6 Mục 3. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
6.1 Điều 34. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động
6.2 Điều 35. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động
6.3 Điều 36. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động
6.4 Điều 37. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
6.5 Điều 38. Hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
6.6 Điều 39. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
6.7 Điều 40. Nghĩa vụ của người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
6.8 Điều 41. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
6.9 Điều 42. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế
6.10 Điều 43. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập; bán, cho thuê, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp; chuyển nhượng quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã
6.11 Điều 44. Phương án sử dụng lao động
6.12 Điều 45. Thông báo chấm dứt hợp đồng lao động
6.13 Điền 46. Trợ cấp thôi việc
6.14 Điều 47. Trợ cấp mất việc làm
6.15 Điều 48. Trách nhiệm khi chấm dứt hợp đồng lao động
7 Mục 4. HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU
7.1 Điều 49. Hợp đồng lao động vô hiệu
7.2 Điều 50. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu
7.3 Điều 51. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu
8 Mục 5. CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
8.1 Điều 52. Cho thuê lại lao động
8.2 Điều 53. Nguyên tắc hoạt động cho thuê lại lao động
8.3 Điều 54. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
8.4 Điều 55. Hợp đồng cho thuê lại lao động
8.5 Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
8.6 Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động
8.7 Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại
9 Chương IV. GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ
9.1 Điều 59. Đào tạo nghề nghiệp và phát triển kỹ năng nghề
9.2 Điều 60. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề
9.3 Điều 61. Học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động
9.4 Điều 62. Hợp đồng đào tạo nghề giữa người sử dụng lao động, người lao động và chi phí đào tạo nghề
10 Chương V. ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC, THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
11 Mục 1. ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC
11.1 Điều 63. Tổ chức đối thoại tại nơi làm việc
11.2 Điều 64. Nội dung đối thoại tại nơi làm việc
12 Mục 2. THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ
12.1 Điều 65. Thương lượng tập thể
12.2 Điều 66. Nguyên tắc thương lượng tập thể
12.3 Điều 67. Nội dung thương lượng tập thể
12.4 Điều 68. Quyền thương lượng tập thể của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp
12.5 Điều 69. Đại diện thương lượng tập thể tại doanh nghiệp
12.6 Điều 70. Quy trình thương lượng tập thể tại doanh nghiệp
12.7 Điều 71. Thương lượng tập thể không thành
12.8 Điều 72. Thương lượng tập thể ngành, thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia
12.9 Điều 73. Thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia thông qua Hội đồng thương lượng tập thể
12.10 Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thương lượng tập thể
Повторяем попытку...
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео
-
Информация по загрузке: