GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 1 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung
Автор: Vân Anh Yoong
Загружено: 2023-04-15
Просмотров: 53006
Описание:
GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 1
Từ vựng và cấu trúc cần chú ý trong bài:
1. 爽快 /shuǎngkuai/ (adj): sảng khoái, vui vẻ
2. 朝夕相处 /zhāoxīxiāngchǔ/ (idiom): sớm chiều ở bên
3. 巴不得 /bābudé/ (v): chỉ mong sao, mong vô cùng
4. 嚷 /rǎng/ (v): kêu gào
5. 佳肴 /jiāyáo/ (n): món ngon
6. 拿手 /náshǒu/ (adj): sở trường
7. 别提多…了 /biétí duō...le/: vô cùng...
8. 异常 /yìcháng/ (adv): khác thường, đặc biệt
9. 勤劳 /qínláo/ (adj): cần cù
10. 绅士 /shēnshì/ (n): người lịch thiệp
11. 风度 /fēngdù/ (n): phong độ
12. 十足 /shízú/ (adj): tràn đầy
13. 督促 /dūcù/ (v): đốc thúc
14. 闹别扭 /nào bièniu/ (v): giận dỗi
15. 融洽 /róngqià/ (adj): hòa hợp
16. 忽略 /hūlüè/ (v): xem nhẹ, phớt lờ
17. 嫉妒 /jídù/ (v): đố kỵ
18. 滔滔不绝 /tāotāobùjué/ (idiom): thao thao bất tuyệt
19. 嘲笑 /cháoxiào/ (v): chê cười
20. 讨好 /tǎo hǎo/ (v): lấy lòng
21. 郑重 /zhèngzhòng/ (adj): trịnh trọng
22. 当面 /dāngmiàn/ (adv): trước mặt
23. 附和 /fùhè/ (v): phụ họa, hùa theo
24. 和睦 /hémù/ (adj): hòa thuận
25. 疑惑 /yíhuò/ (n): nghi ngờ, hoài nghi
26. 反问 /fǎnwèn/ (v): hỏi ngược lại
27. 瞬间 /shùnjiān/ (n): trong chốc lát
28. 鸦雀无声 /yāquèwúshēng/ (idiom): lặng im phăng phắc
29. 启蒙 /qǐméng/ (v): vỡ lòng
30. 任 /rèn/ (m): lần (đảm nhiệm chức vụ)
31. 反驳 /fǎnbó/ (v): phản bác
32. 意识 /yìshí/ (v): ý thức
33. 实行 /shíxíng/ (v): thực hiện
34. 严厉 /yánlì/ (adj): nghiêm khắc
35. 约束 /yuēshù/ (v): ràng buộc, tự chủ
Chúc các bạn học tốt!
Thanks and love all 💖
------------------------------------
📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese / vananhyoongchinese
📌 Youtube: Vân Anh Yoong
📌 Instagram, tiktok: vananhyoong
✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤
✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤
Повторяем попытку...
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео
-
Информация по загрузке: