GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK4 BÀI 8 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung
Автор: Vân Anh Yoong
Загружено: 2022-03-09
Просмотров: 38713
Описание:
GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK4 BÀI 8
Từ vựng và cấu trúc cần chú ý:
1. 亲戚 /qīnqi/ (n): người thân, họ hàng
2. 伤心 /shāngxīn/ (adj): đau lòng
3. 使 /shǐ/ (v): làm cho
4. 心情 /xīnqíng/ (n): tâm trạng
5. 景色 /jǐngsè/ (n): cảnh sắc, phong cảnh
6. 放松 /fàngsōng/ (v): thả lỏng, thư giãn
7. 压力 /yālì/ (n): áp lực
8. 回忆 /huíyì/ (v): nhớ lại
9. 发生 /fāshēng/ (v): xảy ra
10. 成为 /chéngwéi/ (v): trở thành
11. 堵车 /dǔchē/ (v): tắc đường
12. 距离 /jùlí/ (n): khoảng cách
13. 耐心 /nàixīn/ (n): kiên nhẫn
14. 生命 /shēngmìng/ (n): sinh mệnh
15. 缺少 /quēshǎo/ (v): thiếu
16. 到处 /dàochù/ (adv): khắp nơi
17. 态度 /tàidù/ (n): thái độ
18. 因此 /yīncǐ/ (conj): vì vậy
19. 证明 /zhèngmíng/ (v): chứng minh
20. 往往 /wǎngwǎng/ (n): thường
21. 阳光 /yángguāng/ (adj): lạc quan, vui vẻ
22. 积极 /jījí/ (adj): tích cực
23. 特点 /tèdiǎn/ (n): đặc điểm
Chúc các bạn học tốt!
Thanks and love all 💖
------------------------------------
📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese / vananhyoongchinese
📌 Youtube: Vân Anh Yoong
📌 Instagram, tiktok: vananhyoong
✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤
✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤
Повторяем попытку...
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео
-
Информация по загрузке: