BẠN ĐÃ BIẾT 20 CỤM TỪ TIẾNG PHÁP VỚI ĐỘNG TỪ ÊTRE NÀY CHƯA ? 📖 Học Tiếng Pháp Theo Chủ Đề
Автор: Alors Queenie
Загружено: 2020-05-08
Просмотров: 6632
Описание:
Trong tập lần trước mọi người đã cùng mình học 15 cụm từ tiếng Pháp với động từ "Avoir" rồi, vậy thì trong tập này chúng mình sẽ học thêm 20 cụm từ thông dụng trong tiếng Pháp với động từ "Être" nhé !
Mọi người đã bao giờ, khi xem những chương trình bằng tiếng Pháp hay trong những cuộc hội thoại với người Pháp, nghe thấy những cụm từ như "être au courant", "être en avance", "être en forme"... mà chưa hiểu nghĩa những cụm từ này là gì chưa nhỉ ? Vậy thì trong video lần này, mình sẽ chia sẻ với mọi người 20 expressions/cách diễn đạt tiếng Pháp rất thông dụng với động từ "être", một trong những động từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Pháp nhé :)
Trong những expressions/cách diễn đạt này mọi người đã nghe thấy những expresions nào rồi, có những expressions nào mọi người đã nghe thấy mà chưa được mình nhắc tới trong video này không nhỉ, comment phía dưới cho mình biết với nha,
Chúc mọi người xem video vui vẻ, học thêm được nhiều điều thú vị trong tiếng Pháp và hẹn gặp mọi người trong những video lần tới nhé,
Quỳnh Trang
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
MUSIC
Music by Nico Anuch - Sunset Breeze - https://thmatc.co/?l=2431702B
Life of Riley by Kevin MacLeod is licensed under a Creative Commons Attribution license (https://creativecommons.org/licenses/...)
Source: http://incompetech.com/music/royalty-...
Artist: http://incompetech.com/
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
GRAPHICS
Icons made by Freepik from www.flaticon.com
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
INSTAGRAM ♥ alorsqueenie
MOBILE APP ♥ https://bisousfrance.glideapp.io/
FACEBOOK ♥ / alorsqueenie
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
NHỮNG EXPRESSION/CÁCH DIỄN ĐẠT ĐƯỢC GIỚI THIỆU TRONG VIDEO
1. Être en train de : đang làm một việc gì đó tại thời điểm nói
2. Être au courant : biết một điều gì đó
3. Être en avance : làm một việc gì đó trước
4. Être à l'heure : làm một việc gì đó đúng giờ
5. Être en retard : làm một việc gì đó muộn
6. Être à la bourre (cách nói gần gũi) : làm một việc gì đó muộn
7. Être sous le charme : bị quyến rũ, bị hấp dẫn
8. Être aux anges : vui sướng, thích thú
9. Être au clair : hiểu rõ, tường tận một việc gì đó
10. Être sur ses gardes : cẩn thận, không để một yếu tố nào làm ảnh hưởng đến bản thân
11. Être à la hauteur : đủ tầm, đủ khả năng để làm một điều gì đó hay giải quyết một tình huống nào đó
12. Être d'accord (avec) : đồng ý, đồng tình (với)
13. Être en phase : đồng ý, đồng tình
14. Être en forme : ở trong tình trạng tốt
15. Être en condition : ở trong tình trạng tốt
16. Être en bons termes : (mối quan hệ) ở tình trạng tốt
17. Être en mauvais termes : (mối quan hệ) ở tình trạng tồi tệ
18. Être à côté de la plaque : lạc đề với chủ đề chính, câu hỏi chính
19. Être en mesure de : có khả năng, có thể làm điều gì đó
20. Être en état de : có khả năng, có thể làm điều gì đó
Chúc mọi người học tiếng Pháp vui vẻ nhé :D
Повторяем попытку...
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео
-
Информация по загрузке: