TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT BAZƠ MUỐI - HÓA 9, 10, 11
Автор: Nguyễn Phúc Hậu
Загружено: 2021-07-05
Просмотров: 4051
Описание:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT BAZƠ MUỐI - HÓA 9, 10, 11
I. Axit - Công thức hóa học, tên gọi và phân loại axit
1. Axit là gì?
Axit là hợp chất hóa học trong phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử hihdro liên kết với gốc axit (-Cl, =SO4, -NO3 gạch ngang thể hiện hóa trị) các nguyên tử hidro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
2. Công thức hóa học của Axit
Công thức hóa học của axit gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit
3. Phân loại axit
Có 2 loại axit, đó là:
Axit không có oxi: HCl, H2S,...
Axit có oxi: H2SO4, H2CO3,...
4. Tên gọi của axit
Axit không có oxi
Các đọc tên: Tên axit = axit + tên phi kim + hidric
Ví dụ: HCl: axit clohidric. Gốc axit tương ứng là clorua
H2S: axit sunfuhidric. Gốc axit tương ứng là sunfua
Axit có oxi
Axit có nhiều oxi:
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
Ví dụ: H2SO4 : axit sunfuric. Gốc axit: sunfat
HNO3: axit nitric. Gốc axit: nitrat
Axit có ít oxi:
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
Ví dụ: H2SO3 : axit sunfurơ. Gốc axit sunfit
Tính chất hóa học của axit
Chất chỉ thị:Đổi màu quỳ tím → đỏ
Tác dụng với kim loại
Axit (HCl và H2SO4 loãng) + kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học) → muối + H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Tác dụng với bazơ
Bazơ + axit → muối + nước
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Tác dụng với axit
Bazơ + axit → muối + nước
H2SO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O
Tác dụng với oxit bazơ
Axit +oxit bazơ → muối + nước
CaO + H2SO4 → CaSO4 + H2O
Tác dụng với muối
Axit + muối → muối mới + axit mới
HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
Phản ứng nhiệt phân
Một số axit →(t0) oxit axit + nước
H2SO4 →(t0) SO3 + H2O
II. Bazơ - Công thức hóa học, tên gọi và phân loại bazơ
1. Bazơ là gì?
Bazơ là hợp chất hóa học trong phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).
2. Công thức hóa học của bazơ
Công thức hóa học của bazơ: M(OH)n , n: số hóa trị của kim loại
3. Tên gọi của Bazơ
Tên bazơ = tên kim loại (kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị) + hidroxit
Ví dụ: Fe(OH)2: sắt (II) hidroxit; KOH: kali hidroxit
4. Phân loại bazơ
Bazơ tan trong nước gọi là kiềm.
Ví dụ: NaOH - Natri hidroxit, KOH - kali hidroxit, Ca(OH)2 - Canxi hidroxit, Ba(OH)2 - Bari hidroxit
Bazơ không tan trong nước.
Ví dụ: Cu(OH)2 - Đồng(II) hidroxit, Fe(OH)2 - Sắt (II) hidroxit, Fe(OH)3 - Sắt (III) hidroxit.
Chất chỉ thị: đổi màu quỳ tím → xanh, Đổi màu dung dịch phenolphatalein từ không màu thành màu hồng.
Tác dụng với kim loại
Một số nguyên tố lưỡng tính như Zn, Al, Cr, …
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
Tác dụng với bazơ
Một số bazơ lưỡng tính (Zn(OH)2, Al(OH)3, …) + dung dịch kiềm
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Tác dụng với oxit axit
Bazơ + oxit axit → muối axit hoặc muối trung hòa + nước
SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O
SO2 + NaOH → Na2HSO3 + H2O
Tác dụng với oxit bazơ
Một số oxit lưỡng tính như ZnO, Al2O3, Cr2O3,… tác dụng với dung dịch bazơ
Tác dụng với muối
Bazơ + muối → Bazơ mới + muối mới
KOH + CuSO4 → K2SO4 + Cu(OH)2
Phản ứng nhiệt phân
Bazơ không tan →(t0) oxit bazơ + nước
Cu(OH)2 →(t0) CuO + H2O
III. Muối - Công thức hóa học, tên gọi và phân loại muối
1. Muối là gì?
Muối là hợp chất hóa học trong phân tử muối có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
2. Công thức hóa học của Muối
Công thức hóa học của muối gồm 2 phần: kim loại và gốc axit.
Ví dụ: Na2SO4 - Natri sunfat, CaCO3 - Canxi cacbonat
3. Tên gọi của Muối
Tên muối = tên kim loại (kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
Ví dụ: K2SO4 : kali sunfat; KHCO3: kali hidro cacbonat; FeSO4: sắt (II) sunfat; Na2SO3: natri sunfit
4. Phân loại Muối
Muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hidro có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Ví dụ: Na2SO4, CaCO3,...
Muối axit: là muối trong đó gốc axit còn nguyên tử hidro H chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại. Hóa trị của gốc axit bằng số nguyên tử hidro đã được thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
Ví dụ: NaHSO4, NaHS, NaHSO3,...
Tính chất hóa học của muối
Tác dụng với kim loại
Kim loại + muối → muối mới + kim loại mới
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Điều kiện: Kim loại đứng trước (trừ Na, K, Ca,…) đẩy kim loại đứng sau (trong dãy hoạt động hóa học) ra khỏi dung dịch muối của chúng.
Kim loại Na, K, Ca… khi tác dụng với dung dịch muối thì không cho kim loại mới vì:
Na + CuSO4 →2Na + H2O → NaOH + H2
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓+ Na2SO4
Tác dụng với bazơ
Muối + bazơ → muối mới + bazơ mới
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
Tác dụng với axit
Muối + axit → muối mới + axit mới
BaCl2 + AgNO3 → Ba(NO3)2 + AgCl
Tác dụng với muối
Muối + muối → 2 muối mới
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl
Nhiệt phân muối
Một số muối bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao
CaCO3 →(t0) CaO + CO2
2KMnO4 →(t0) K2MnO4 + MnO2 + O2
Повторяем попытку...
Доступные форматы для скачивания:
Скачать видео
-
Информация по загрузке: